SuperLandingSuperLanding

举手

jǔshǒu

Hán Việt CỬ THỦ

giơ tay

HSK 2Động từ

Cách dùng

Không mang tân ngữ; có thể tách: 举起手来; hay dùng trong lớp học.

Ví dụ

  1. 有问题请举手。

    Yǒu wèntí qǐng jǔshǒu.

    Có câu hỏi xin hãy giơ tay.

  2. 知道答案的同学举手。

    Zhīdào dá'àn de tóngxué jǔshǒu.

    Bạn nào biết đáp án thì giơ tay.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn