举手
Hán Việt CỬ THỦ
giơ tay
Cách dùng
Không mang tân ngữ; có thể tách: 举起手来; hay dùng trong lớp học.
Ví dụ
有问题请举手。
Yǒu wèntí qǐng jǔshǒu.
Có câu hỏi xin hãy giơ tay.
知道答案的同学举手。
Zhīdào dá'àn de tóngxué jǔshǒu.
Bạn nào biết đáp án thì giơ tay.
Hán Việt CỬ THỦ
giơ tay
Không mang tân ngữ; có thể tách: 举起手来; hay dùng trong lớp học.
有问题请举手。
Yǒu wèntí qǐng jǔshǒu.
Có câu hỏi xin hãy giơ tay.
知道答案的同学举手。
Zhīdào dá'àn de tóngxué jǔshǒu.
Bạn nào biết đáp án thì giơ tay.