举行
Hán Việt CỬ HÀNH
tổ chức, cử hành
Cách dùng
Dùng với sự kiện: 举行比赛、举行会议、举行婚礼. Mang sắc thái trang trọng hơn 办.
Ví dụ
学校明天举行运动会。
Xuéxiào míngtiān jǔxíng yùndònghuì.
Ngày mai trường tổ chức hội thao.
他们的婚礼在北京举行。
Tāmen de hūnlǐ zài Běijīng jǔxíng.
Đám cưới của họ được tổ chức ở Bắc Kinh.