SuperLandingSuperLanding

举行

jǔxíng

Hán Việt CỬ HÀNH

tổ chức, cử hành

HSK 2Động từ

Cách dùng

Dùng với sự kiện: 举行比赛、举行会议、举行婚礼. Mang sắc thái trang trọng hơn 办.

Ví dụ

  1. 学校明天举行运动会。

    Xuéxiào míngtiān jǔxíng yùndònghuì.

    Ngày mai trường tổ chức hội thao.

  2. 他们的婚礼在北京举行。

    Tāmen de hūnlǐ zài Běijīng jǔxíng.

    Đám cưới của họ được tổ chức ở Bắc Kinh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn