SuperLandingSuperLanding

就要

jiùyào

Hán Việt TỰU YẾU

sắp, sắp sửa

HSK 2Phó từ

Cách dùng

Cấu trúc 就要……了 diễn tả việc sắp xảy ra; có thể đi với thời gian cụ thể: 明天就要走了.

Ví dụ

  1. 火车就要开了。

    Huǒchē jiùyào kāi le.

    Tàu hỏa sắp chạy rồi.

  2. 他下个月就要结婚了。

    Tā xià ge yuè jiùyào jiéhūn le.

    Tháng sau anh ấy sắp cưới rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn