就要
Hán Việt TỰU YẾU
sắp, sắp sửa
Cách dùng
Cấu trúc 就要……了 diễn tả việc sắp xảy ra; có thể đi với thời gian cụ thể: 明天就要走了.
Ví dụ
火车就要开了。
Huǒchē jiùyào kāi le.
Tàu hỏa sắp chạy rồi.
他下个月就要结婚了。
Tā xià ge yuè jiùyào jiéhūn le.
Tháng sau anh ấy sắp cưới rồi.