SuperLandingSuperLanding

得到

dédào

Hán Việt ĐẮC ĐÁO

được, nhận được, có được

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Mang tân ngữ trừu tượng hoặc cụ thể: 得到帮助, 得到礼物. Dạng khả năng: 得不到.

Ví dụ

  1. 我得到了一个礼物。

    Wǒ dédàole yí gè lǐwù.

    Tôi đã nhận được một món quà.

  2. 他得到了老师的帮助。

    Tā dédàole lǎoshī de bāngzhù.

    Anh ấy đã nhận được sự giúp đỡ của thầy giáo.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn