得到
Hán Việt ĐẮC ĐÁO
được, nhận được, có được
Cách dùng
Mang tân ngữ trừu tượng hoặc cụ thể: 得到帮助, 得到礼物. Dạng khả năng: 得不到.
Ví dụ
我得到了一个礼物。
Wǒ dédàole yí gè lǐwù.
Tôi đã nhận được một món quà.
他得到了老师的帮助。
Tā dédàole lǎoshī de bāngzhù.
Anh ấy đã nhận được sự giúp đỡ của thầy giáo.