SuperLandingSuperLanding

开

kāi

Hán Việt KHAI

mở; lái (xe); bật

HSK 1Động từ

Cách dùng

开门 (mở cửa), 开车 (lái xe), 开灯 (bật đèn). Trái nghĩa: 关.

Ví dụ

  1. 请开一下门。

    Qǐng kāi yíxià mén.

    Làm ơn mở cửa giúp.

  2. 商店九点开门。

    Shāngdiàn jiǔ diǎn kāi mén.

    Cửa hàng mở cửa lúc chín giờ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn