开
Hán Việt KHAI
mở; lái (xe); bật
Cách dùng
开门 (mở cửa), 开车 (lái xe), 开灯 (bật đèn). Trái nghĩa: 关.
Ví dụ
请开一下门。
Qǐng kāi yíxià mén.
Làm ơn mở cửa giúp.
商店九点开门。
Shāngdiàn jiǔ diǎn kāi mén.
Cửa hàng mở cửa lúc chín giờ.
Hán Việt KHAI
mở; lái (xe); bật
开门 (mở cửa), 开车 (lái xe), 开灯 (bật đèn). Trái nghĩa: 关.
请开一下门。
Qǐng kāi yíxià mén.
Làm ơn mở cửa giúp.
商店九点开门。
Shāngdiàn jiǔ diǎn kāi mén.
Cửa hàng mở cửa lúc chín giờ.