SuperLandingSuperLanding

可以

kěyǐ

Hán Việt KHẢ DĨ

có thể, được (phép)

HSK 2Động từ

Cách dùng

Động từ năng nguyện đặt trước động từ chỉ khả năng hoặc sự cho phép: 可以进来吗? Phủ định thường dùng 不能/不行.

Ví dụ

  1. 我可以坐这儿吗?

    Wǒ kěyǐ zuò zhèr ma?

    Tôi có thể ngồi đây không?

  2. 你明天可以来我家。

    Nǐ míngtiān kěyǐ lái wǒ jiā.

    Ngày mai bạn có thể đến nhà tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn