可以
Hán Việt KHẢ DĨ
có thể, được (phép)
Cách dùng
Động từ năng nguyện đặt trước động từ chỉ khả năng hoặc sự cho phép: 可以进来吗? Phủ định thường dùng 不能/不行.
Ví dụ
我可以坐这儿吗?
Wǒ kěyǐ zuò zhèr ma?
Tôi có thể ngồi đây không?
你明天可以来我家。
Nǐ míngtiān kěyǐ lái wǒ jiā.
Ngày mai bạn có thể đến nhà tôi.