口
Hán Việt KHẨU
miệng; lượng từ (người trong nhà, ngụm)
Cách dùng
Lượng từ đếm người trong gia đình (三口人) hoặc ngụm (喝一口). Danh từ: miệng, cửa (门口).
Ví dụ
我家有五口人。
Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.
Nhà tôi có năm người.
他喝了一口水。
Tā hē le yì kǒu shuǐ.
Anh ấy uống một ngụm nước.