SuperLandingSuperLanding

口

kǒu

Hán Việt KHẨU

miệng; lượng từ (người trong nhà, ngụm)

HSK 1Lượng từDanh từ

Cách dùng

Lượng từ đếm người trong gia đình (三口人) hoặc ngụm (喝一口). Danh từ: miệng, cửa (门口).

Ví dụ

  1. 我家有五口人。

    Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.

    Nhà tôi có năm người.

  2. 他喝了一口水。

    Tā hē le yì kǒu shuǐ.

    Anh ấy uống một ngụm nước.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn