SuperLandingSuperLanding

路口

lùkǒu

Hán Việt LỘ KHẨU

giao lộ, ngã tư, đầu đường

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Thường dùng: 在路口, 十字路口 (ngã tư), 前面路口.

Ví dụ

  1. 在前面路口往左走。

    Zài qiánmiàn lùkǒu wǎng zuǒ zǒu.

    Đến ngã tư phía trước thì rẽ trái.

  2. 我在路口等你。

    Wǒ zài lùkǒu děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở đầu đường.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn