SuperLandingSuperLanding

门口

ménkǒu

Hán Việt MÔN KHẨU

cửa ra vào, trước cửa

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ vị trí ở lối vào: 学校门口, 在门口等.

Ví dụ

  1. 我在学校门口等你。

    Wǒ zài xuéxiào ménkǒu děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở cổng trường.

  2. 门口有一个人。

    Ménkǒu yǒu yí ge rén.

    Trước cửa có một người.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn