SuperLandingSuperLanding

一块儿

yíkuàir

Hán Việt NHẤT KHỐI NHI

cùng nhau; cùng một chỗ

HSK 1Danh từPhó từ

Cách dùng

Phó từ khẩu ngữ, đứng trước động từ, giống 一起: 一块儿去. Danh từ chỉ cùng một chỗ: 在一块儿.

Ví dụ

  1. 我们一块儿去吧。

    Wǒmen yíkuàir qù ba.

    Chúng ta cùng đi nhé.

  2. 他们住在一块儿。

    Tāmen zhù zài yíkuàir.

    Họ sống cùng một chỗ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn