一块儿
Hán Việt NHẤT KHỐI NHI
cùng nhau; cùng một chỗ
Cách dùng
Phó từ khẩu ngữ, đứng trước động từ, giống 一起: 一块儿去. Danh từ chỉ cùng một chỗ: 在一块儿.
Ví dụ
我们一块儿去吧。
Wǒmen yíkuàir qù ba.
Chúng ta cùng đi nhé.
他们住在一块儿。
Tāmen zhù zài yíkuàir.
Họ sống cùng một chỗ.