老
Hán Việt LÃO
già; cũ, lâu năm
Cách dùng
Chỉ tuổi tác (他老了) hoặc lâu năm (老朋友). Đứng trước họ để gọi thân mật: 老王.
Ví dụ
他是我的老朋友。
Tā shì wǒ de lǎo péngyou.
Anh ấy là bạn cũ của tôi.
爷爷老了。
Yéye lǎo le.
Ông nội già rồi.
Hán Việt LÃO
già; cũ, lâu năm
Chỉ tuổi tác (他老了) hoặc lâu năm (老朋友). Đứng trước họ để gọi thân mật: 老王.
他是我的老朋友。
Tā shì wǒ de lǎo péngyou.
Anh ấy là bạn cũ của tôi.
爷爷老了。
Yéye lǎo le.
Ông nội già rồi.