SuperLandingSuperLanding

老

lǎo

Hán Việt LÃO

già; cũ, lâu năm

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Chỉ tuổi tác (他老了) hoặc lâu năm (老朋友). Đứng trước họ để gọi thân mật: 老王.

Ví dụ

  1. 他是我的老朋友。

    Tā shì wǒ de lǎo péngyou.

    Anh ấy là bạn cũ của tôi.

  2. 爷爷老了。

    Yéye lǎo le.

    Ông nội già rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn