SuperLandingSuperLanding

老人

lǎorén

Hán Việt LÃO NHÂN

người già

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 一位老人 (lịch sự), 一个老人.

Ví dụ

  1. 公园里有很多老人。

    Gōngyuán li yǒu hěn duō lǎorén.

    Trong công viên có nhiều người già.

  2. 那位老人是我爷爷。

    Nà wèi lǎorén shì wǒ yéye.

    Cụ già đó là ông nội tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn