老人
Hán Việt LÃO NHÂN
người già
Cách dùng
Lượng từ: 一位老人 (lịch sự), 一个老人.
Ví dụ
公园里有很多老人。
Gōngyuán li yǒu hěn duō lǎorén.
Trong công viên có nhiều người già.
那位老人是我爷爷。
Nà wèi lǎorén shì wǒ yéye.
Cụ già đó là ông nội tôi.
Hán Việt LÃO NHÂN
người già
Lượng từ: 一位老人 (lịch sự), 一个老人.
公园里有很多老人。
Gōngyuán li yǒu hěn duō lǎorén.
Trong công viên có nhiều người già.
那位老人是我爷爷。
Nà wèi lǎorén shì wǒ yéye.
Cụ già đó là ông nội tôi.