SuperLandingSuperLanding

来到

láidào

Hán Việt LAI ĐÁO

đến, tới (nơi nào)

HSK 1Động từ

Cách dùng

来到 + nơi chốn, nhấn mạnh đã tới nơi: 来到北京.

Ví dụ

  1. 欢迎来到我家!

    Huānyíng láidào wǒ jiā!

    Chào mừng đến nhà tôi!

  2. 我去年来到中国。

    Wǒ qùnián láidào Zhōngguó.

    Năm ngoái tôi đến Trung Quốc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn