来到
Hán Việt LAI ĐÁO
đến, tới (nơi nào)
Cách dùng
来到 + nơi chốn, nhấn mạnh đã tới nơi: 来到北京.
Ví dụ
欢迎来到我家!
Huānyíng láidào wǒ jiā!
Chào mừng đến nhà tôi!
我去年来到中国。
Wǒ qùnián láidào Zhōngguó.
Năm ngoái tôi đến Trung Quốc.
Hán Việt LAI ĐÁO
đến, tới (nơi nào)
来到 + nơi chốn, nhấn mạnh đã tới nơi: 来到北京.
欢迎来到我家!
Huānyíng láidào wǒ jiā!
Chào mừng đến nhà tôi!
我去年来到中国。
Wǒ qùnián láidào Zhōngguó.
Năm ngoái tôi đến Trung Quốc.