辆
Hán Việt LƯỢNG
chiếc (lượng từ cho xe)
Cách dùng
Lượng từ cho xe cộ: 一辆车、两辆自行车.
Ví dụ
他买了一辆新车。
Tā mǎi le yí liàng xīn chē.
Anh ấy đã mua một chiếc xe mới.
门口停着两辆自行车。
Ménkǒu tíng zhe liǎng liàng zìxíngchē.
Trước cửa đỗ hai chiếc xe đạp.
Hán Việt LƯỢNG
chiếc (lượng từ cho xe)
Lượng từ cho xe cộ: 一辆车、两辆自行车.
他买了一辆新车。
Tā mǎi le yí liàng xīn chē.
Anh ấy đã mua một chiếc xe mới.
门口停着两辆自行车。
Ménkǒu tíng zhe liǎng liàng zìxíngchē.
Trước cửa đỗ hai chiếc xe đạp.