SuperLandingSuperLanding

辆

liàng

Hán Việt LƯỢNG

chiếc (lượng từ cho xe)

HSK 2Lượng từ

Cách dùng

Lượng từ cho xe cộ: 一辆车、两辆自行车.

Ví dụ

  1. 他买了一辆新车。

    Tā mǎi le yí liàng xīn chē.

    Anh ấy đã mua một chiếc xe mới.

  2. 门口停着两辆自行车。

    Ménkǒu tíng zhe liǎng liàng zìxíngchē.

    Trước cửa đỗ hai chiếc xe đạp.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn