漂亮
Hán Việt PHIÊU LƯỢNG
đẹp, xinh; giỏi, xuất sắc
Cách dùng
Dùng cho người, vật, cảnh. Còn khen việc làm tốt: 做得很漂亮.
Ví dụ
你的裙子真漂亮!
Nǐ de qúnzi zhēn piàoliang!
Váy của bạn đẹp thật!
这个城市很漂亮。
Zhège chéngshì hěn piàoliang.
Thành phố này rất đẹp.
Hán Việt PHIÊU LƯỢNG
đẹp, xinh; giỏi, xuất sắc
Dùng cho người, vật, cảnh. Còn khen việc làm tốt: 做得很漂亮.
你的裙子真漂亮!
Nǐ de qúnzi zhēn piàoliang!
Váy của bạn đẹp thật!
这个城市很漂亮。
Zhège chéngshì hěn piàoliang.
Thành phố này rất đẹp.