SuperLandingSuperLanding

漂亮

piàoliang

Hán Việt PHIÊU LƯỢNG

đẹp, xinh; giỏi, xuất sắc

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Dùng cho người, vật, cảnh. Còn khen việc làm tốt: 做得很漂亮.

Ví dụ

  1. 你的裙子真漂亮!

    Nǐ de qúnzi zhēn piàoliang!

    Váy của bạn đẹp thật!

  2. 这个城市很漂亮。

    Zhège chéngshì hěn piàoliang.

    Thành phố này rất đẹp.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn