SuperLandingSuperLanding

车辆

chēliàng

Hán Việt XA LƯỢNG

xe cộ

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ tập hợp, mang tính trang trọng, hay gặp trên biển báo, tin tức. Không dùng với lượng từ cụ thể như 一辆.

Ví dụ

  1. 路上的车辆很多。

    Lù shang de chēliàng hěn duō.

    Xe cộ trên đường rất đông.

  2. 这里禁止车辆通过。

    Zhèlǐ jìnzhǐ chēliàng tōngguò.

    Ở đây cấm xe cộ đi qua.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn