SuperLandingSuperLanding

流

liú

Hán Việt LƯU

chảy

HSK 2Động từ

Cách dùng

Dùng với chất lỏng: 流水、流汗、流眼泪.

Ví dụ

  1. 他跑得流了很多汗。

    Tā pǎo de liú le hěn duō hàn.

    Anh ấy chạy đến đổ rất nhiều mồ hôi.

  2. 这条河流到大海。

    Zhè tiáo hé liú dào dàhǎi.

    Con sông này chảy ra biển lớn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn