流
Hán Việt LƯU
chảy
Cách dùng
Dùng với chất lỏng: 流水、流汗、流眼泪.
Ví dụ
他跑得流了很多汗。
Tā pǎo de liú le hěn duō hàn.
Anh ấy chạy đến đổ rất nhiều mồ hôi.
这条河流到大海。
Zhè tiáo hé liú dào dàhǎi.
Con sông này chảy ra biển lớn.
Hán Việt LƯU
chảy
Dùng với chất lỏng: 流水、流汗、流眼泪.
他跑得流了很多汗。
Tā pǎo de liú le hěn duō hàn.
Anh ấy chạy đến đổ rất nhiều mồ hôi.
这条河流到大海。
Zhè tiáo hé liú dào dàhǎi.
Con sông này chảy ra biển lớn.