SuperLandingSuperLanding

流利

liúlì

Hán Việt LƯU LỢI

lưu loát, trôi chảy

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Thường dùng với ngôn ngữ: 说得很流利、流利的汉语.

Ví dụ

  1. 她汉语说得很流利。

    Tā Hànyǔ shuō de hěn liúlì.

    Cô ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.

  2. 我希望能说一口流利的英语。

    Wǒ xīwàng néng shuō yì kǒu liúlì de Yīngyǔ.

    Tôi mong có thể nói tiếng Anh trôi chảy.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn