流利
Hán Việt LƯU LỢI
lưu loát, trôi chảy
Cách dùng
Thường dùng với ngôn ngữ: 说得很流利、流利的汉语.
Ví dụ
她汉语说得很流利。
Tā Hànyǔ shuō de hěn liúlì.
Cô ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.
我希望能说一口流利的英语。
Wǒ xīwàng néng shuō yì kǒu liúlì de Yīngyǔ.
Tôi mong có thể nói tiếng Anh trôi chảy.