流行
Hán Việt LƯU HÀNH
thịnh hành, phổ biến, mốt
Cách dùng
Động từ: 现在流行……; tính từ: 很流行、流行歌曲.
Ví dụ
这首歌现在很流行。
Zhè shǒu gē xiànzài hěn liúxíng.
Bài hát này hiện đang rất thịnh hành.
今年流行什么颜色?
Jīnnián liúxíng shénme yánsè?
Năm nay đang mốt màu gì?
Hán Việt LƯU HÀNH
thịnh hành, phổ biến, mốt
Động từ: 现在流行……; tính từ: 很流行、流行歌曲.
这首歌现在很流行。
Zhè shǒu gē xiànzài hěn liúxíng.
Bài hát này hiện đang rất thịnh hành.
今年流行什么颜色?
Jīnnián liúxíng shénme yánsè?
Năm nay đang mốt màu gì?