SuperLandingSuperLanding

流行

liúxíng

Hán Việt LƯU HÀNH

thịnh hành, phổ biến, mốt

HSK 2Động từTính từ

Cách dùng

Động từ: 现在流行……; tính từ: 很流行、流行歌曲.

Ví dụ

  1. 这首歌现在很流行。

    Zhè shǒu gē xiànzài hěn liúxíng.

    Bài hát này hiện đang rất thịnh hành.

  2. 今年流行什么颜色?

    Jīnnián liúxíng shénme yánsè?

    Năm nay đang mốt màu gì?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn