顺利
Hán Việt THUẬN LỢI
thuận lợi; suôn sẻ
Cách dùng
Dùng chúc: 一路顺利, 工作顺利; làm trạng ngữ: 顺利地完成.
Ví dụ
祝你考试顺利!
Zhù nǐ kǎoshì shùnlì!
Chúc bạn thi suôn sẻ!
我们顺利地到了北京。
Wǒmen shùnlì de dàole Běijīng.
Chúng tôi đã đến Bắc Kinh suôn sẻ.
Hán Việt THUẬN LỢI
thuận lợi; suôn sẻ
Dùng chúc: 一路顺利, 工作顺利; làm trạng ngữ: 顺利地完成.
祝你考试顺利!
Zhù nǐ kǎoshì shùnlì!
Chúc bạn thi suôn sẻ!
我们顺利地到了北京。
Wǒmen shùnlì de dàole Běijīng.
Chúng tôi đã đến Bắc Kinh suôn sẻ.