路
Hán Việt LỘ
đường; tuyến (xe buýt)
Cách dùng
Danh từ: 一条路, 走路. Lượng từ cho tuyến xe buýt: 三路车 (xe tuyến số 3).
Ví dụ
这条路很长。
Zhè tiáo lù hěn cháng.
Con đường này rất dài.
我坐八路公共汽车。
Wǒ zuò bā lù gōnggòng qìchē.
Tôi đi xe buýt tuyến số 8.
Hán Việt LỘ
đường; tuyến (xe buýt)
Danh từ: 一条路, 走路. Lượng từ cho tuyến xe buýt: 三路车 (xe tuyến số 3).
这条路很长。
Zhè tiáo lù hěn cháng.
Con đường này rất dài.
我坐八路公共汽车。
Wǒ zuò bā lù gōnggòng qìchē.
Tôi đi xe buýt tuyến số 8.