SuperLandingSuperLanding

路

lù

Hán Việt LỘ

đường; tuyến (xe buýt)

HSK 1Danh từLượng từ

Cách dùng

Danh từ: 一条路, 走路. Lượng từ cho tuyến xe buýt: 三路车 (xe tuyến số 3).

Ví dụ

  1. 这条路很长。

    Zhè tiáo lù hěn cháng.

    Con đường này rất dài.

  2. 我坐八路公共汽车。

    Wǒ zuò bā lù gōnggòng qìchē.

    Tôi đi xe buýt tuyến số 8.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn