SuperLandingSuperLanding

楼下

lóu xià

Hán Việt LÂU HẠ

tầng dưới, dưới lầu

HSK 1

Cách dùng

Chỉ vị trí ở tầng dưới hoặc dưới tòa nhà: 在楼下等你.

Ví dụ

  1. 我在楼下等你。

    Wǒ zài lóu xià děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở dưới lầu.

  2. 楼下有一个商店。

    Lóu xià yǒu yí ge shāngdiàn.

    Dưới lầu có một cửa hàng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn