楼下
Hán Việt LÂU HẠ
tầng dưới, dưới lầu
Cách dùng
Chỉ vị trí ở tầng dưới hoặc dưới tòa nhà: 在楼下等你.
Ví dụ
我在楼下等你。
Wǒ zài lóu xià děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở dưới lầu.
楼下有一个商店。
Lóu xià yǒu yí ge shāngdiàn.
Dưới lầu có một cửa hàng.
Hán Việt LÂU HẠ
tầng dưới, dưới lầu
Chỉ vị trí ở tầng dưới hoặc dưới tòa nhà: 在楼下等你.
我在楼下等你。
Wǒ zài lóu xià děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở dưới lầu.
楼下有一个商店。
Lóu xià yǒu yí ge shāngdiàn.
Dưới lầu có một cửa hàng.