卖
Hán Việt MẠI
bán
Cách dùng
Trái nghĩa 买 (mua, thanh 3); 卖完了、卖东西.
Ví dụ
这家店卖水果。
Zhè jiā diàn mài shuǐguǒ.
Cửa hàng này bán hoa quả.
票已经卖完了。
Piào yǐjīng mài wán le.
Vé đã bán hết rồi.
Hán Việt MẠI
bán
Trái nghĩa 买 (mua, thanh 3); 卖完了、卖东西.
这家店卖水果。
Zhè jiā diàn mài shuǐguǒ.
Cửa hàng này bán hoa quả.
票已经卖完了。
Piào yǐjīng mài wán le.
Vé đã bán hết rồi.