SuperLandingSuperLanding

卖

mài

Hán Việt MẠI

bán

HSK 2Động từ

Cách dùng

Trái nghĩa 买 (mua, thanh 3); 卖完了、卖东西.

Ví dụ

  1. 这家店卖水果。

    Zhè jiā diàn mài shuǐguǒ.

    Cửa hàng này bán hoa quả.

  2. 票已经卖完了。

    Piào yǐjīng mài wán le.

    Vé đã bán hết rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn