外卖
Hán Việt NGOẠI MẠI
đồ ăn mang đi, đồ ăn giao tận nơi; bán mang đi
Cách dùng
Thường dùng 点外卖 (đặt đồ ăn), 送外卖 (giao đồ ăn), 叫外卖. Lượng từ 份.
Ví dụ
今天晚上我们点外卖吧。
Jīntiān wǎnshang wǒmen diǎn wàimài ba.
Tối nay chúng ta gọi đồ ăn ngoài nhé.
外卖已经到了。
Wàimài yǐjīng dào le.
Đồ ăn giao đến rồi.