SuperLandingSuperLanding

外卖

wàimài

Hán Việt NGOẠI MẠI

đồ ăn mang đi, đồ ăn giao tận nơi; bán mang đi

HSK 2Danh từĐộng từ

Cách dùng

Thường dùng 点外卖 (đặt đồ ăn), 送外卖 (giao đồ ăn), 叫外卖. Lượng từ 份.

Ví dụ

  1. 今天晚上我们点外卖吧。

    Jīntiān wǎnshang wǒmen diǎn wàimài ba.

    Tối nay chúng ta gọi đồ ăn ngoài nhé.

  2. 外卖已经到了。

    Wàimài yǐjīng dào le.

    Đồ ăn giao đến rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn