满
Hán Việt MÃN
đầy, kín
Cách dùng
Tính từ: 人满了、装满; làm bổ ngữ: 坐满、写满.
Ví dụ
教室里坐满了学生。
Jiàoshì li zuò mǎn le xuésheng.
Trong lớp học ngồi kín học sinh.
杯子里的水满了。
Bēizi li de shuǐ mǎn le.
Nước trong cốc đầy rồi.
Hán Việt MÃN
đầy, kín
Tính từ: 人满了、装满; làm bổ ngữ: 坐满、写满.
教室里坐满了学生。
Jiàoshì li zuò mǎn le xuésheng.
Trong lớp học ngồi kín học sinh.
杯子里的水满了。
Bēizi li de shuǐ mǎn le.
Nước trong cốc đầy rồi.