SuperLandingSuperLanding

满

mǎn

Hán Việt MÃN

đầy, kín

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Tính từ: 人满了、装满; làm bổ ngữ: 坐满、写满.

Ví dụ

  1. 教室里坐满了学生。

    Jiàoshì li zuò mǎn le xuésheng.

    Trong lớp học ngồi kín học sinh.

  2. 杯子里的水满了。

    Bēizi li de shuǐ mǎn le.

    Nước trong cốc đầy rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn