不满
Hán Việt BẤT MÃN
bất mãn, không hài lòng
Cách dùng
Mẫu: 对……不满 (không hài lòng với…). Mạnh hơn 不满意.
Ví dụ
他对这个结果很不满。
Tā duì zhège jiéguǒ hěn bùmǎn.
Anh ấy rất không hài lòng với kết quả này.
客人对服务有点儿不满。
Kèrén duì fúwù yǒudiǎnr bùmǎn.
Khách hơi bất mãn với dịch vụ.