没事儿
Hán Việt MỘT SỰ NHI
không sao; rảnh, không có việc gì
Cách dùng
Khẩu ngữ: đáp lại lời xin lỗi/cảm ơn, hoặc nói mình rảnh. Có thể tách: 没什么事儿.
Ví dụ
你没事儿吧?——我没事儿。
Nǐ méi shìr ba? — Wǒ méi shìr.
Bạn không sao chứ? — Tôi không sao.
我今天晚上没事儿。
Wǒ jīntiān wǎnshang méi shìr.
Tối nay tôi rảnh.