门票
Hán Việt MÔN PHIẾU
vé vào cửa
Cách dùng
Vé vào công viên, bảo tàng, khu tham quan. Lượng từ: 张.
Ví dụ
门票多少钱?
Ménpiào duōshao qián?
Vé vào cửa bao nhiêu tiền?
我买了两张门票。
Wǒ mǎi le liǎng zhāng ménpiào.
Tôi đã mua hai vé vào cửa.
Hán Việt MÔN PHIẾU
vé vào cửa
Vé vào công viên, bảo tàng, khu tham quan. Lượng từ: 张.
门票多少钱?
Ménpiào duōshao qián?
Vé vào cửa bao nhiêu tiền?
我买了两张门票。
Wǒ mǎi le liǎng zhāng ménpiào.
Tôi đã mua hai vé vào cửa.