SuperLandingSuperLanding

门票

ménpiào

Hán Việt MÔN PHIẾU

vé vào cửa

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Vé vào công viên, bảo tàng, khu tham quan. Lượng từ: 张.

Ví dụ

  1. 门票多少钱?

    Ménpiào duōshao qián?

    Vé vào cửa bao nhiêu tiền?

  2. 我买了两张门票。

    Wǒ mǎi le liǎng zhāng ménpiào.

    Tôi đã mua hai vé vào cửa.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn