SuperLandingSuperLanding

面

miàn

Hán Việt DIỆN

mặt; lần gặp (trong 见面)

HSK 2Danh từLượng từ

Cách dùng

Dùng trong 见面、见一面; lượng từ cho vật phẳng: 一面镜子、一面墙.

Ví dụ

  1. 我们见过一面。

    Wǒmen jiàn guo yí miàn.

    Chúng tôi đã gặp nhau một lần.

  2. 墙上有一面镜子。

    Qiáng shang yǒu yí miàn jìngzi.

    Trên tường có một chiếc gương.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn