面
Hán Việt DIỆN
mặt; lần gặp (trong 见面)
Cách dùng
Dùng trong 见面、见一面; lượng từ cho vật phẳng: 一面镜子、一面墙.
Ví dụ
我们见过一面。
Wǒmen jiàn guo yí miàn.
Chúng tôi đã gặp nhau một lần.
墙上有一面镜子。
Qiáng shang yǒu yí miàn jìngzi.
Trên tường có một chiếc gương.
Hán Việt DIỆN
mặt; lần gặp (trong 见面)
Dùng trong 见面、见一面; lượng từ cho vật phẳng: 一面镜子、一面墙.
我们见过一面。
Wǒmen jiàn guo yí miàn.
Chúng tôi đã gặp nhau một lần.
墙上有一面镜子。
Qiáng shang yǒu yí miàn jìngzi.
Trên tường có một chiếc gương.