SuperLandingSuperLanding

米饭

mǐfàn

Hán Việt MỄ PHẠN

cơm

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ cơm nấu từ gạo. Lượng từ: 碗 (bát). Động từ đi kèm: 吃米饭.

Ví dụ

  1. 我要一碗米饭。

    Wǒ yào yì wǎn mǐfàn.

    Tôi muốn một bát cơm.

  2. 中午我吃米饭。

    Zhōngwǔ wǒ chī mǐfàn.

    Buổi trưa tôi ăn cơm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn