米饭
Hán Việt MỄ PHẠN
cơm
Cách dùng
Chỉ cơm nấu từ gạo. Lượng từ: 碗 (bát). Động từ đi kèm: 吃米饭.
Ví dụ
我要一碗米饭。
Wǒ yào yì wǎn mǐfàn.
Tôi muốn một bát cơm.
中午我吃米饭。
Zhōngwǔ wǒ chī mǐfàn.
Buổi trưa tôi ăn cơm.
Hán Việt MỄ PHẠN
cơm
Chỉ cơm nấu từ gạo. Lượng từ: 碗 (bát). Động từ đi kèm: 吃米饭.
我要一碗米饭。
Wǒ yào yì wǎn mǐfàn.
Tôi muốn một bát cơm.
中午我吃米饭。
Zhōngwǔ wǒ chī mǐfàn.
Buổi trưa tôi ăn cơm.