奶
Hán Việt NÃI
sữa
Cách dùng
Chỉ sữa nói chung, hay dùng trong từ ghép: 牛奶, 喝奶.
Ví dụ
孩子要喝奶。
Háizi yào hē nǎi.
Đứa bé muốn uống sữa.
咖啡里放点儿奶吗?
Kāfēi li fàng diǎnr nǎi ma?
Có cho chút sữa vào cà phê không?
Hán Việt NÃI
sữa
Chỉ sữa nói chung, hay dùng trong từ ghép: 牛奶, 喝奶.
孩子要喝奶。
Háizi yào hē nǎi.
Đứa bé muốn uống sữa.
咖啡里放点儿奶吗?
Kāfēi li fàng diǎnr nǎi ma?
Có cho chút sữa vào cà phê không?