SuperLandingSuperLanding

奶

nǎi

Hán Việt NÃI

sữa

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ sữa nói chung, hay dùng trong từ ghép: 牛奶, 喝奶.

Ví dụ

  1. 孩子要喝奶。

    Háizi yào hē nǎi.

    Đứa bé muốn uống sữa.

  2. 咖啡里放点儿奶吗?

    Kāfēi li fàng diǎnr nǎi ma?

    Có cho chút sữa vào cà phê không?

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn