SuperLandingSuperLanding

牛奶

niúnǎi

Hán Việt NGƯU NÃI

sữa bò

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 杯, 瓶, 盒. Động từ: 喝牛奶.

Ví dụ

  1. 我每天喝牛奶。

    Wǒ měi tiān hē niúnǎi.

    Tôi uống sữa bò mỗi ngày.

  2. 请给我一杯牛奶。

    Qǐng gěi wǒ yì bēi niúnǎi.

    Xin cho tôi một cốc sữa.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn