牛奶
Hán Việt NGƯU NÃI
sữa bò
Cách dùng
Lượng từ: 杯, 瓶, 盒. Động từ: 喝牛奶.
Ví dụ
我每天喝牛奶。
Wǒ měi tiān hē niúnǎi.
Tôi uống sữa bò mỗi ngày.
请给我一杯牛奶。
Qǐng gěi wǒ yì bēi niúnǎi.
Xin cho tôi một cốc sữa.
Hán Việt NGƯU NÃI
sữa bò
Lượng từ: 杯, 瓶, 盒. Động từ: 喝牛奶.
我每天喝牛奶。
Wǒ měi tiān hē niúnǎi.
Tôi uống sữa bò mỗi ngày.
请给我一杯牛奶。
Qǐng gěi wǒ yì bēi niúnǎi.
Xin cho tôi một cốc sữa.