SuperLandingSuperLanding

奶奶

nǎinai

Hán Việt NÃI NÃI

bà nội

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ mẹ của bố; cũng dùng gọi lịch sự bà cụ lớn tuổi.

Ví dụ

  1. 我奶奶七十岁了。

    Wǒ nǎinai qīshí suì le.

    Bà nội tôi bảy mươi tuổi rồi.

  2. 奶奶,您好!

    Nǎinai, nín hǎo!

    Cháu chào bà ạ!

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn