奶奶
Hán Việt NÃI NÃI
bà nội
Cách dùng
Chỉ mẹ của bố; cũng dùng gọi lịch sự bà cụ lớn tuổi.
Ví dụ
我奶奶七十岁了。
Wǒ nǎinai qīshí suì le.
Bà nội tôi bảy mươi tuổi rồi.
奶奶,您好!
Nǎinai, nín hǎo!
Cháu chào bà ạ!
Hán Việt NÃI NÃI
bà nội
Chỉ mẹ của bố; cũng dùng gọi lịch sự bà cụ lớn tuổi.
我奶奶七十岁了。
Wǒ nǎinai qīshí suì le.
Bà nội tôi bảy mươi tuổi rồi.
奶奶,您好!
Nǎinai, nín hǎo!
Cháu chào bà ạ!