SuperLandingSuperLanding

那些

nàxiē

Hán Việt NA TA

những ... kia

HSK 1Đại từ

Cách dùng

Chỉ số nhiều người/vật ở xa: 那些人, 那些书.

Ví dụ

  1. 那些人是我的同学。

    Nàxiē rén shì wǒ de tóngxué.

    Những người kia là bạn học của tôi.

  2. 那些苹果很好吃。

    Nàxiē píngguǒ hěn hǎochī.

    Những quả táo kia rất ngon.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn