男
Hán Việt NAM
nam, đàn ông
Cách dùng
Đứng trước danh từ chỉ giới tính nam: 男老师, 男学生. Trái nghĩa 女.
Ví dụ
我们的老师是男的。
Wǒmen de lǎoshī shì nán de.
Thầy giáo của chúng tôi là nam.
班里有十个男学生。
Bān li yǒu shí ge nán xuésheng.
Trong lớp có mười học sinh nam.
Hán Việt NAM
nam, đàn ông
Đứng trước danh từ chỉ giới tính nam: 男老师, 男学生. Trái nghĩa 女.
我们的老师是男的。
Wǒmen de lǎoshī shì nán de.
Thầy giáo của chúng tôi là nam.
班里有十个男学生。
Bān li yǒu shí ge nán xuésheng.
Trong lớp có mười học sinh nam.