SuperLandingSuperLanding

男

nán

Hán Việt NAM

nam, đàn ông

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Đứng trước danh từ chỉ giới tính nam: 男老师, 男学生. Trái nghĩa 女.

Ví dụ

  1. 我们的老师是男的。

    Wǒmen de lǎoshī shì nán de.

    Thầy giáo của chúng tôi là nam.

  2. 班里有十个男学生。

    Bān li yǒu shí ge nán xuésheng.

    Trong lớp có mười học sinh nam.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn