女
Hán Việt NỮ
nữ, phụ nữ
Cách dùng
Đứng trước danh từ chỉ giới tính nữ: 女老师, 女学生. Trái nghĩa 男.
Ví dụ
我们的老师是女的。
Wǒmen de lǎoshī shì nǚ de.
Giáo viên của chúng tôi là nữ.
她是一个女医生。
Tā shì yí ge nǚ yīshēng.
Cô ấy là một nữ bác sĩ.
Hán Việt NỮ
nữ, phụ nữ
Đứng trước danh từ chỉ giới tính nữ: 女老师, 女学生. Trái nghĩa 男.
我们的老师是女的。
Wǒmen de lǎoshī shì nǚ de.
Giáo viên của chúng tôi là nữ.
她是一个女医生。
Tā shì yí ge nǚ yīshēng.
Cô ấy là một nữ bác sĩ.