怕
Hán Việt PHẠ
sợ; e rằng
Cách dùng
Tân ngữ có thể là danh từ hoặc động từ: 怕狗、怕冷. “我怕……” còn nghĩa là “tôi e rằng”.
Ví dụ
我妹妹很怕狗。
Wǒ mèimei hěn pà gǒu.
Em gái tôi rất sợ chó.
我怕他不来了。
Wǒ pà tā bù lái le.
Tôi e là anh ấy không đến nữa.
Hán Việt PHẠ
sợ; e rằng
Tân ngữ có thể là danh từ hoặc động từ: 怕狗、怕冷. “我怕……” còn nghĩa là “tôi e rằng”.
我妹妹很怕狗。
Wǒ mèimei hěn pà gǒu.
Em gái tôi rất sợ chó.
我怕他不来了。
Wǒ pà tā bù lái le.
Tôi e là anh ấy không đến nữa.