SuperLandingSuperLanding

怕

pà

Hán Việt PHẠ

sợ; e rằng

HSK 2Động từ

Cách dùng

Tân ngữ có thể là danh từ hoặc động từ: 怕狗、怕冷. “我怕……” còn nghĩa là “tôi e rằng”.

Ví dụ

  1. 我妹妹很怕狗。

    Wǒ mèimei hěn pà gǒu.

    Em gái tôi rất sợ chó.

  2. 我怕他不来了。

    Wǒ pà tā bù lái le.

    Tôi e là anh ấy không đến nữa.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn