排
Hán Việt BÀI
hàng, dãy; lượng từ chỉ hàng
Cách dùng
Danh từ: 第一排 (hàng đầu). Lượng từ cho vật xếp thành hàng: 一排树、一排椅子.
Ví dụ
我们坐在第一排。
Wǒmen zuò zài dì-yī pái.
Chúng tôi ngồi ở hàng đầu.
路边有一排大树。
Lù biān yǒu yì pái dà shù.
Bên đường có một hàng cây lớn.