SuperLandingSuperLanding

排

pái

Hán Việt BÀI

hàng, dãy; lượng từ chỉ hàng

HSK 2Danh từLượng từ

Cách dùng

Danh từ: 第一排 (hàng đầu). Lượng từ cho vật xếp thành hàng: 一排树、一排椅子.

Ví dụ

  1. 我们坐在第一排。

    Wǒmen zuò zài dì-yī pái.

    Chúng tôi ngồi ở hàng đầu.

  2. 路边有一排大树。

    Lù biān yǒu yì pái dà shù.

    Bên đường có một hàng cây lớn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn