可怕
Hán Việt KHẢ PHẠ
đáng sợ
Cách dùng
Tính từ: 很可怕、可怕的电影. Khác 害怕 (sợ, động từ chỉ cảm giác của người).
Ví dụ
这个电影太可怕了。
Zhège diànyǐng tài kěpà le.
Bộ phim này đáng sợ quá.
考试没有你想的那么可怕。
Kǎoshì méiyǒu nǐ xiǎng de nàme kěpà.
Kỳ thi không đáng sợ như bạn nghĩ.