SuperLandingSuperLanding

排球

páiqiú

Hán Việt BÀI CẦU

bóng chuyền

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Động từ đi kèm: 打排球. Cũng chỉ quả bóng chuyền.

Ví dụ

  1. 下午我们去打排球。

    Xiàwǔ wǒmen qù dǎ páiqiú.

    Buổi chiều chúng tôi đi chơi bóng chuyền.

  2. 她是学校排球队的。

    Tā shì xuéxiào páiqiú duì de.

    Cô ấy ở đội bóng chuyền của trường.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn