排球
Hán Việt BÀI CẦU
bóng chuyền
Cách dùng
Động từ đi kèm: 打排球. Cũng chỉ quả bóng chuyền.
Ví dụ
下午我们去打排球。
Xiàwǔ wǒmen qù dǎ páiqiú.
Buổi chiều chúng tôi đi chơi bóng chuyền.
她是学校排球队的。
Tā shì xuéxiào páiqiú duì de.
Cô ấy ở đội bóng chuyền của trường.
Hán Việt BÀI CẦU
bóng chuyền
Động từ đi kèm: 打排球. Cũng chỉ quả bóng chuyền.
下午我们去打排球。
Xiàwǔ wǒmen qù dǎ páiqiú.
Buổi chiều chúng tôi đi chơi bóng chuyền.
她是学校排球队的。
Tā shì xuéxiào páiqiú duì de.
Cô ấy ở đội bóng chuyền của trường.