碰
Hán Việt BÁNH
va, chạm, đụng; gặp
Cách dùng
Chỉ va chạm: 碰到桌子. Cũng nghĩa là tình cờ gặp: 碰上.
Ví dụ
别碰这个杯子,很烫。
Bié pèng zhège bēizi, hěn tàng.
Đừng chạm vào cái cốc này, nóng lắm.
他的头碰到了门。
Tā de tóu pèngdào le mén.
Đầu anh ấy đụng vào cửa.
Hán Việt BÁNH
va, chạm, đụng; gặp
Chỉ va chạm: 碰到桌子. Cũng nghĩa là tình cờ gặp: 碰上.
别碰这个杯子,很烫。
Bié pèng zhège bēizi, hěn tàng.
Đừng chạm vào cái cốc này, nóng lắm.
他的头碰到了门。
Tā de tóu pèngdào le mén.
Đầu anh ấy đụng vào cửa.