SuperLandingSuperLanding

碰

pèng

Hán Việt BÁNH

va, chạm, đụng; gặp

HSK 2Động từ

Cách dùng

Chỉ va chạm: 碰到桌子. Cũng nghĩa là tình cờ gặp: 碰上.

Ví dụ

  1. 别碰这个杯子,很烫。

    Bié pèng zhège bēizi, hěn tàng.

    Đừng chạm vào cái cốc này, nóng lắm.

  2. 他的头碰到了门。

    Tā de tóu pèngdào le mén.

    Đầu anh ấy đụng vào cửa.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn