碰到
Hán Việt BÁNH ĐÁO
gặp phải, tình cờ gặp; đụng phải
Cách dùng
Thường chỉ gặp người/việc tình cờ: 碰到老朋友、碰到问题.
Ví dụ
我在超市碰到了老师。
Wǒ zài chāoshì pèngdào le lǎoshī.
Tôi tình cờ gặp thầy giáo ở siêu thị.
碰到问题可以问我。
Pèngdào wèntí kěyǐ wèn wǒ.
Gặp vấn đề có thể hỏi tôi.