SuperLandingSuperLanding

碰到

pèngdào

Hán Việt BÁNH ĐÁO

gặp phải, tình cờ gặp; đụng phải

HSK 2

Cách dùng

Thường chỉ gặp người/việc tình cờ: 碰到老朋友、碰到问题.

Ví dụ

  1. 我在超市碰到了老师。

    Wǒ zài chāoshì pèngdào le lǎoshī.

    Tôi tình cờ gặp thầy giáo ở siêu thị.

  2. 碰到问题可以问我。

    Pèngdào wèntí kěyǐ wèn wǒ.

    Gặp vấn đề có thể hỏi tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn