碰见
Hán Việt BÁNH KIẾN
tình cờ gặp
Cách dùng
Chỉ gặp người không hẹn trước. Có dạng 碰得见/碰不见.
Ví dụ
昨天我在路上碰见了小王。
Zuótiān wǒ zài lù shang pèngjiàn le Xiǎo Wáng.
Hôm qua tôi tình cờ gặp Tiểu Vương trên đường.
真巧,又碰见你了!
Zhēn qiǎo, yòu pèngjiàn nǐ le!
Thật trùng hợp, lại gặp bạn rồi!