平
Hán Việt BÌNH
bằng, phẳng; ngang nhau
Cách dùng
Chỉ bề mặt phẳng: 路很平. Trong thể thao: 打平 (hòa).
Ví dụ
这条路很平。
Zhè tiáo lù hěn píng.
Con đường này rất bằng phẳng.
桌子不平,放不稳。
Zhuōzi bù píng, fàng bu wěn.
Bàn không phẳng, đặt không vững.
Hán Việt BÌNH
bằng, phẳng; ngang nhau
Chỉ bề mặt phẳng: 路很平. Trong thể thao: 打平 (hòa).
这条路很平。
Zhè tiáo lù hěn píng.
Con đường này rất bằng phẳng.
桌子不平,放不稳。
Zhuōzi bù píng, fàng bu wěn.
Bàn không phẳng, đặt không vững.