SuperLandingSuperLanding

平

píng

Hán Việt BÌNH

bằng, phẳng; ngang nhau

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Chỉ bề mặt phẳng: 路很平. Trong thể thao: 打平 (hòa).

Ví dụ

  1. 这条路很平。

    Zhè tiáo lù hěn píng.

    Con đường này rất bằng phẳng.

  2. 桌子不平,放不稳。

    Zhuōzi bù píng, fàng bu wěn.

    Bàn không phẳng, đặt không vững.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn