SuperLandingSuperLanding

片

piàn

Hán Việt PHIẾN

miếng, lát, viên; vùng

HSK 2Lượng từ

Cách dùng

Lượng từ cho vật mỏng dẹt (一片面包、两片药) hoặc vùng rộng (一片草地).

Ví dụ

  1. 我早上吃了两片面包。

    Wǒ zǎoshang chī le liǎng piàn miànbāo.

    Buổi sáng tôi ăn hai lát bánh mì.

  2. 每天吃一片药。

    Měi tiān chī yí piàn yào.

    Mỗi ngày uống một viên thuốc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn