片
Hán Việt PHIẾN
miếng, lát, viên; vùng
Cách dùng
Lượng từ cho vật mỏng dẹt (一片面包、两片药) hoặc vùng rộng (一片草地).
Ví dụ
我早上吃了两片面包。
Wǒ zǎoshang chī le liǎng piàn miànbāo.
Buổi sáng tôi ăn hai lát bánh mì.
每天吃一片药。
Měi tiān chī yí piàn yào.
Mỗi ngày uống một viên thuốc.