SuperLandingSuperLanding

前

qián

Hán Việt TIỀN

trước, phía trước

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ vị trí hoặc thời gian: 门前, 往前走, 三天前 (ba ngày trước).

Ví dụ

  1. 一直往前走。

    Yìzhí wǎng qián zǒu.

    Cứ đi thẳng về phía trước.

  2. 我三年前来过北京。

    Wǒ sān nián qián lái guo Běijīng.

    Ba năm trước tôi đã từng đến Bắc Kinh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn