前
Hán Việt TIỀN
trước, phía trước
Cách dùng
Chỉ vị trí hoặc thời gian: 门前, 往前走, 三天前 (ba ngày trước).
Ví dụ
一直往前走。
Yìzhí wǎng qián zǒu.
Cứ đi thẳng về phía trước.
我三年前来过北京。
Wǒ sān nián qián lái guo Běijīng.
Ba năm trước tôi đã từng đến Bắc Kinh.
Hán Việt TIỀN
trước, phía trước
Chỉ vị trí hoặc thời gian: 门前, 往前走, 三天前 (ba ngày trước).
一直往前走。
Yìzhí wǎng qián zǒu.
Cứ đi thẳng về phía trước.
我三年前来过北京。
Wǒ sān nián qián lái guo Běijīng.
Ba năm trước tôi đã từng đến Bắc Kinh.