前边
Hán Việt TIỀN BIÊN
phía trước, đằng trước
Cách dùng
Danh từ phương vị: 在……前边. Trái nghĩa 后边.
Ví dụ
前边有一个饭店。
Qiánbian yǒu yí ge fàndiàn.
Phía trước có một nhà hàng.
他坐在我前边。
Tā zuò zài wǒ qiánbian.
Anh ấy ngồi phía trước tôi.
Hán Việt TIỀN BIÊN
phía trước, đằng trước
Danh từ phương vị: 在……前边. Trái nghĩa 后边.
前边有一个饭店。
Qiánbian yǒu yí ge fàndiàn.
Phía trước có một nhà hàng.
他坐在我前边。
Tā zuò zài wǒ qiánbian.
Anh ấy ngồi phía trước tôi.