SuperLandingSuperLanding

前边

qiánbian

Hán Việt TIỀN BIÊN

phía trước, đằng trước

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ phương vị: 在……前边. Trái nghĩa 后边.

Ví dụ

  1. 前边有一个饭店。

    Qiánbian yǒu yí ge fàndiàn.

    Phía trước có một nhà hàng.

  2. 他坐在我前边。

    Tā zuò zài wǒ qiánbian.

    Anh ấy ngồi phía trước tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn