汽车
Hán Việt KHÍ XA
ô tô, xe hơi
Cách dùng
Lượng từ: 辆. 公共汽车 = xe buýt.
Ví dụ
他有一辆汽车。
Tā yǒu yí liàng qìchē.
Anh ấy có một chiếc ô tô.
我坐公共汽车去学校。
Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào.
Tôi đi xe buýt đến trường.
Hán Việt KHÍ XA
ô tô, xe hơi
Lượng từ: 辆. 公共汽车 = xe buýt.
他有一辆汽车。
Tā yǒu yí liàng qìchē.
Anh ấy có một chiếc ô tô.
我坐公共汽车去学校。
Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào.
Tôi đi xe buýt đến trường.