SuperLandingSuperLanding

青少年

qīng-shàonián

Hán Việt THANH THIẾU NIÊN

thanh thiếu niên

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ chung lứa tuổi thiếu niên và thanh niên, hay dùng trong văn viết, báo chí.

Ví dụ

  1. 这本书适合青少年读。

    Zhè běn shū shìhé qīng-shàonián dú.

    Quyển sách này phù hợp cho thanh thiếu niên đọc.

  2. 很多青少年喜欢玩手机。

    Hěn duō qīng-shàonián xǐhuan wán shǒujī.

    Nhiều thanh thiếu niên thích chơi điện thoại.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn