其他
Hán Việt KỲ THA
khác, những cái khác
Cách dùng
Thường đứng trước danh từ: 其他人、其他问题. Có thể đứng một mình: 还有其他的吗?
Ví dụ
其他同学都回家了。
Qítā tóngxué dōu huí jiā le.
Các bạn học khác đều về nhà rồi.
你还有其他问题吗?
Nǐ hái yǒu qítā wèntí ma?
Bạn còn câu hỏi nào khác không?