SuperLandingSuperLanding

其他

qítā

Hán Việt KỲ THA

khác, những cái khác

HSK 2Đại từ

Cách dùng

Thường đứng trước danh từ: 其他人、其他问题. Có thể đứng một mình: 还有其他的吗?

Ví dụ

  1. 其他同学都回家了。

    Qítā tóngxué dōu huí jiā le.

    Các bạn học khác đều về nhà rồi.

  2. 你还有其他问题吗?

    Nǐ hái yǒu qítā wèntí ma?

    Bạn còn câu hỏi nào khác không?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn